TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

client

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kli.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

client nghĩa là khách hàng, người được che chở.

Nghĩa của client

Danh từ · cả hai giống

  1. Khách hàng.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Người được che chở.

Dạng từ của client

Số nhiềuclients
Giống cáicliente /kli.jɑ̃t/
Giống cái số nhiềuclientes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với client

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của client

Câu ví dụ với client

  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ client, retainer, follower (person who is under the patronage of someone else); customer (one who purchases or receives a product or service)

Câu hỏi thường gặp

client nghĩa là gì?

client (danh từ) nghĩa là khách hàng, người được che chở.

client phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của client (giọng Pháp chuẩn): /kli.jɑ̃/.

client là giống đực hay giống cái?

client là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.