client
client nghĩa là khách hàng, người được che chở.
Nghĩa của client
Danh từ · cả hai giống
- Khách hàng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người được che chở.
Dạng từ của client
| Số nhiều | clients |
| Giống cái | cliente /kli.jɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | clientes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với client
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của client
Câu ví dụ với client
- Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ client, retainer, follower (person who is under the patronage of someone else); customer (one who purchases or receives a product or service)
Câu hỏi thường gặp
client nghĩa là gì?
client (danh từ) nghĩa là khách hàng, người được che chở.
client phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của client (giọng Pháp chuẩn): /kli.jɑ̃/.
client là giống đực hay giống cái?
client là danh từ cả hai giống.