clayon
danh từ giống đực (m)
/klɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
clayon nghĩa là phên phơi pho mát, cái vĩ, cái nong thưa.
Nghĩa của clayon
Danh từ · giống đực
- Phên phơi pho mát.
- Cái vĩ (để nướng bánh); cái nong thưa (để phơi quả chín).
- Hàng rào bãi quây cừu.
Dạng từ của clayon
Đi với mạo từ: un clayon · le clayon
| Số nhiều | clayons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clayon
Đồng nghĩa
Họ từ của clayon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hurdle, wattle, lattice; rack; withe, withy, branches for basketweaving
Câu hỏi thường gặp
clayon nghĩa là gì?
clayon (danh từ) nghĩa là phên phơi pho mát, cái vĩ, cái nong thưa.
clayon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clayon (giọng Pháp chuẩn): /klɛ.jɔ̃/.
clayon là giống đực hay giống cái?
clayon là danh từ giống đực (dùng với un, le).