clayonnage
danh từ giống đực (m)
/klɛ.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
clayonnage nghĩa là cừ, sự đóng cừ.
Nghĩa của clayonnage
Danh từ · giống đực
- Cừ (bằng cọc và cành cây).
- Sự đóng cừ.
Dạng từ của clayonnage
Đi với mạo từ: un clayonnage · le clayonnage
| Số nhiều | clayonnages |
Câu hỏi thường gặp
clayonnage nghĩa là gì?
clayonnage (danh từ) nghĩa là cừ, sự đóng cừ.
clayonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clayonnage (giọng Pháp chuẩn): /klɛ.jɔ.naʒ/.
clayonnage là giống đực hay giống cái?
clayonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).