TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ciller

/si.je/ giọng máy của trình duyệt

ciller nghĩa là nháy, nháy mắt.

Nghĩa của ciller

Ngoại động từ

  1. Nháy (mắt).

Nội động từ

  1. Nháy mắt.
    • personne n'ose ciller devant luikhông ai dám cựa quậy trước mặt ông ta

Chia động từ ciller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cilléHiện tại phân từ: cillant

Hiện tại présent

  • je cille
  • tu cilles
  • il/elle cille
  • nous cillons
  • vous cillez
  • ils/elles cillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cillé
  • tu as cillé
  • il/elle a cillé
  • nous avons cillé
  • vous avez cillé
  • ils/elles ont cillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cillais
  • tu cillais
  • il/elle cillait
  • nous cillions
  • vous cilliez
  • ils/elles cillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cillerai
  • tu cilleras
  • il/elle cillera
  • nous cillerons
  • vous cillerez
  • ils/elles cilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cillerais
  • tu cillerais
  • il/elle cillerait
  • nous cillerions
  • vous cilleriez
  • ils/elles cilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cille
  • que tu cilles
  • qu'il/elle cille
  • que nous cillions
  • que vous cilliez
  • qu'ils/elles cillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cillai
  • tu cillas
  • il/elle cilla
  • nous cillâmes
  • vous cillâtes
  • ils/elles cillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cille (tu)
  • cillons (nous)
  • cillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ciller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blink; to bat an eyelash

Câu hỏi thường gặp

ciller nghĩa là gì?

ciller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nháy, nháy mắt.

ciller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciller (giọng Pháp chuẩn): /si.je/.

Chia động từ ciller ở thì hiện tại thế nào?

je cille, tu cilles, il/elle cille, nous cillons, vous cillez, ils/elles cillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.