cligner
cligner nghĩa là nheo, nháy, chớp, nhấp nháy.
Nghĩa của cligner
Ngoại động từ
- Nheo.
- Cligner ses yeuxnheo mắt (để thấy rõ hơn)
- Nháy (mắt), chớp (mắt).
Nội động từ
- Nháy.
- Cligner de l'oeilnháy mắt (để làm hiệu)
- Des yeux qui clignentmắt nháy
- Nhấp nháy.
- Des lumières qui clignentnhững ánh sáng nhấp nháy
Chia động từ cligner
Hiện tại présent
- je cligne
- tu clignes
- il/elle cligne
- nous clignons
- vous clignez
- ils/elles clignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cligné
- tu as cligné
- il/elle a cligné
- nous avons cligné
- vous avez cligné
- ils/elles ont cligné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je clignais
- tu clignais
- il/elle clignait
- nous clignions
- vous cligniez
- ils/elles clignaient
Tương lai đơn futur simple
- je clignerai
- tu cligneras
- il/elle clignera
- nous clignerons
- vous clignerez
- ils/elles cligneront
Điều kiện conditionnel présent
- je clignerais
- tu clignerais
- il/elle clignerait
- nous clignerions
- vous cligneriez
- ils/elles cligneraient
Giả định subjonctif présent
- que je cligne
- que tu clignes
- qu'il/elle cligne
- que nous clignions
- que vous cligniez
- qu'ils/elles clignent
Quá khứ đơn passé simple
- je clignai
- tu clignas
- il/elle cligna
- nous clignâmes
- vous clignâtes
- ils/elles clignèrent
Mệnh lệnh impératif
- cligne (tu)
- clignons (nous)
- clignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với cligner
- Tom cligna de l'œil. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7939005
- Ne cligne pas des yeux. Đừng chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9859914
- J'ai cligné des yeux. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046286
- Je clignais les yeux. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to squint
Câu hỏi thường gặp
cligner nghĩa là gì?
cligner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nheo, nháy, chớp, nhấp nháy.
cligner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cligner (giọng Pháp chuẩn): /kli.ɲe/.
Chia động từ cligner ở thì hiện tại thế nào?
je cligne, tu clignes, il/elle cligne, nous clignons, vous clignez, ils/elles clignent.