TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cligner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kli.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

cligner nghĩa là nheo, nháy, chớp, nhấp nháy.

Nghĩa của cligner

Ngoại động từ

  1. Nheo.
    • Cligner ses yeuxnheo mắt (để thấy rõ hơn)
  2. Nháy (mắt), chớp (mắt).

Nội động từ

  1. Nháy.
    • Cligner de l'oeilnháy mắt (để làm hiệu)
    • Des yeux qui clignentmắt nháy
  2. Nhấp nháy.
    • Des lumières qui clignentnhững ánh sáng nhấp nháy

Chia động từ cligner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clignéHiện tại phân từ: clignant

Hiện tại présent

  • je cligne
  • tu clignes
  • il/elle cligne
  • nous clignons
  • vous clignez
  • ils/elles clignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cligné
  • tu as cligné
  • il/elle a cligné
  • nous avons cligné
  • vous avez cligné
  • ils/elles ont cligné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clignais
  • tu clignais
  • il/elle clignait
  • nous clignions
  • vous cligniez
  • ils/elles clignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clignerai
  • tu cligneras
  • il/elle clignera
  • nous clignerons
  • vous clignerez
  • ils/elles cligneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clignerais
  • tu clignerais
  • il/elle clignerait
  • nous clignerions
  • vous cligneriez
  • ils/elles cligneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cligne
  • que tu clignes
  • qu'il/elle cligne
  • que nous clignions
  • que vous cligniez
  • qu'ils/elles clignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clignai
  • tu clignas
  • il/elle cligna
  • nous clignâmes
  • vous clignâtes
  • ils/elles clignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cligne (tu)
  • clignons (nous)
  • clignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cligner

  • Tom cligna de l'œil. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7939005
  • Ne cligne pas des yeux. Đừng chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9859914
  • J'ai cligné des yeux. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046286
  • Je clignais les yeux. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squint

Câu hỏi thường gặp

cligner nghĩa là gì?

cligner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nheo, nháy, chớp, nhấp nháy.

cligner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cligner (giọng Pháp chuẩn): /kli.ɲe/.

Chia động từ cligner ở thì hiện tại thế nào?

je cligne, tu clignes, il/elle cligne, nous clignons, vous clignez, ils/elles clignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.