TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cicatriser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.ka.tʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

cicatriser nghĩa là làm thành sẹo, làm liền sẹo, hàn gắn lại, làm dịu.

Nghĩa của cicatriser

Ngoại động từ

  1. Làm thành sẹo, làm liền sẹo.
  2. Nghĩa bóng Hàn gắn lại, làm dịu.
    • Le temps cicatrise les plus grandes douleursthời gian hàn gắn lại những nỗi đau lớn

Nội động từ

  1. Thành sẹo, liền sẹo.
    • Blessure longue à cicatriservết thương lâu liền sẹo

Chia động từ cicatriser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cicatriséHiện tại phân từ: cicatrisant

Hiện tại présent

  • je cicatrise
  • tu cicatrises
  • il/elle cicatrise
  • nous cicatrisons
  • vous cicatrisez
  • ils/elles cicatrisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cicatrisé
  • tu as cicatrisé
  • il/elle a cicatrisé
  • nous avons cicatrisé
  • vous avez cicatrisé
  • ils/elles ont cicatrisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cicatrisais
  • tu cicatrisais
  • il/elle cicatrisait
  • nous cicatrisions
  • vous cicatrisiez
  • ils/elles cicatrisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cicatriserai
  • tu cicatriseras
  • il/elle cicatrisera
  • nous cicatriserons
  • vous cicatriserez
  • ils/elles cicatriseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cicatriserais
  • tu cicatriserais
  • il/elle cicatriserait
  • nous cicatriserions
  • vous cicatriseriez
  • ils/elles cicatriseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cicatrise
  • que tu cicatrises
  • qu'il/elle cicatrise
  • que nous cicatrisions
  • que vous cicatrisiez
  • qu'ils/elles cicatrisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cicatrisai
  • tu cicatrisas
  • il/elle cicatrisa
  • nous cicatrisâmes
  • vous cicatrisâtes
  • ils/elles cicatrisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cicatrise (tu)
  • cicatrisons (nous)
  • cicatrisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cicatriser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heal, to scar (of a wound)

Câu hỏi thường gặp

cicatriser nghĩa là gì?

cicatriser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành sẹo, làm liền sẹo, hàn gắn lại, làm dịu.

cicatriser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cicatriser (giọng Pháp chuẩn): /si.ka.tʁi.ze/.

Chia động từ cicatriser ở thì hiện tại thế nào?

je cicatrise, tu cicatrises, il/elle cicatrise, nous cicatrisons, vous cicatrisez, ils/elles cicatrisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.