cailler
cailler nghĩa là đông cục, rét, lạnh.
Nghĩa của cailler
Nội động từ
- Đông (thành) cục.
- Thông tục Rét, lạnh.
- Không ngôi (thân mật) đông giá.
- Il caille aujourd'huihôm nay đông giá
Chia động từ cailler
Hiện tại présent
- je caille
- tu cailles
- il/elle caille
- nous caillons
- vous caillez
- ils/elles caillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai caillé
- tu as caillé
- il/elle a caillé
- nous avons caillé
- vous avez caillé
- ils/elles ont caillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je caillais
- tu caillais
- il/elle caillait
- nous caillions
- vous cailliez
- ils/elles caillaient
Tương lai đơn futur simple
- je caillerai
- tu cailleras
- il/elle caillera
- nous caillerons
- vous caillerez
- ils/elles cailleront
Điều kiện conditionnel présent
- je caillerais
- tu caillerais
- il/elle caillerait
- nous caillerions
- vous cailleriez
- ils/elles cailleraient
Giả định subjonctif présent
- que je caille
- que tu cailles
- qu'il/elle caille
- que nous caillions
- que vous cailliez
- qu'ils/elles caillent
Quá khứ đơn passé simple
- je caillai
- tu caillas
- il/elle cailla
- nous caillâmes
- vous caillâtes
- ils/elles caillèrent
Mệnh lệnh impératif
- caille (tu)
- caillons (nous)
- caillez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của cailler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to curdle, clot; to be very cold, to be brass monkeys; to be very cold, to freeze
Câu hỏi thường gặp
cailler nghĩa là gì?
cailler (nội động từ) nghĩa là đông cục, rét, lạnh.
cailler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cailler (giọng Pháp chuẩn): /ka.je/.
Chia động từ cailler ở thì hiện tại thế nào?
je caille, tu cailles, il/elle caille, nous caillons, vous caillez, ils/elles caillent.