TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cailler

/ka.je/ giọng máy của trình duyệt

cailler nghĩa là đông cục, rét, lạnh.

Nghĩa của cailler

Nội động từ

  1. Đông (thành) cục.
  2. Thông tục Rét, lạnh.
  3. Không ngôi (thân mật) đông giá.
    • Il caille aujourd'huihôm nay đông giá

Chia động từ cailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cailléHiện tại phân từ: caillant

Hiện tại présent

  • je caille
  • tu cailles
  • il/elle caille
  • nous caillons
  • vous caillez
  • ils/elles caillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caillé
  • tu as caillé
  • il/elle a caillé
  • nous avons caillé
  • vous avez caillé
  • ils/elles ont caillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caillais
  • tu caillais
  • il/elle caillait
  • nous caillions
  • vous cailliez
  • ils/elles caillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caillerai
  • tu cailleras
  • il/elle caillera
  • nous caillerons
  • vous caillerez
  • ils/elles cailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caillerais
  • tu caillerais
  • il/elle caillerait
  • nous caillerions
  • vous cailleriez
  • ils/elles cailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caille
  • que tu cailles
  • qu'il/elle caille
  • que nous caillions
  • que vous cailliez
  • qu'ils/elles caillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caillai
  • tu caillas
  • il/elle cailla
  • nous caillâmes
  • vous caillâtes
  • ils/elles caillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caille (tu)
  • caillons (nous)
  • caillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cailler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curdle, clot; to be very cold, to be brass monkeys; to be very cold, to freeze

Câu hỏi thường gặp

cailler nghĩa là gì?

cailler (nội động từ) nghĩa là đông cục, rét, lạnh.

cailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cailler (giọng Pháp chuẩn): /ka.je/.

Chia động từ cailler ở thì hiện tại thế nào?

je caille, tu cailles, il/elle caille, nous caillons, vous caillez, ils/elles caillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.