TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coaguler

/kɔ.a.ɡy.le/ giọng máy của trình duyệt

coaguler nghĩa là làm đông lại, làm đông tụ.

Nghĩa của coaguler

Ngoại động từ

  1. Làm đông lại, làm đông tụ.

Chia động từ coaguler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coaguléHiện tại phân từ: coagulant

Hiện tại présent

  • je coagule
  • tu coagules
  • il/elle coagule
  • nous coagulons
  • vous coagulez
  • ils/elles coagulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coagulé
  • tu as coagulé
  • il/elle a coagulé
  • nous avons coagulé
  • vous avez coagulé
  • ils/elles ont coagulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coagulais
  • tu coagulais
  • il/elle coagulait
  • nous coagulions
  • vous coaguliez
  • ils/elles coagulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coagulerai
  • tu coaguleras
  • il/elle coagulera
  • nous coagulerons
  • vous coagulerez
  • ils/elles coaguleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coagulerais
  • tu coagulerais
  • il/elle coagulerait
  • nous coagulerions
  • vous coaguleriez
  • ils/elles coaguleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coagule
  • que tu coagules
  • qu'il/elle coagule
  • que nous coagulions
  • que vous coaguliez
  • qu'ils/elles coagulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coagulai
  • tu coagulas
  • il/elle coagula
  • nous coagulâmes
  • vous coagulâtes
  • ils/elles coagulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coagule (tu)
  • coagulons (nous)
  • coagulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coagulate

Câu hỏi thường gặp

coaguler nghĩa là gì?

coaguler (ngoại động từ) nghĩa là làm đông lại, làm đông tụ.

coaguler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coaguler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.a.ɡy.le/.

Chia động từ coaguler ở thì hiện tại thế nào?

je coagule, tu coagules, il/elle coagule, nous coagulons, vous coagulez, ils/elles coagulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.