TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coaliser

/kɔ.a.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

coaliser nghĩa là liên minh.

Nghĩa của coaliser

Ngoại động từ

  1. Liên minh.

Chia động từ coaliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coaliséHiện tại phân từ: coalisant

Hiện tại présent

  • je coalise
  • tu coalises
  • il/elle coalise
  • nous coalisons
  • vous coalisez
  • ils/elles coalisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coalisé
  • tu as coalisé
  • il/elle a coalisé
  • nous avons coalisé
  • vous avez coalisé
  • ils/elles ont coalisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coalisais
  • tu coalisais
  • il/elle coalisait
  • nous coalisions
  • vous coalisiez
  • ils/elles coalisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coaliserai
  • tu coaliseras
  • il/elle coalisera
  • nous coaliserons
  • vous coaliserez
  • ils/elles coaliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coaliserais
  • tu coaliserais
  • il/elle coaliserait
  • nous coaliserions
  • vous coaliseriez
  • ils/elles coaliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coalise
  • que tu coalises
  • qu'il/elle coalise
  • que nous coalisions
  • que vous coalisiez
  • qu'ils/elles coalisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coalisai
  • tu coalisas
  • il/elle coalisa
  • nous coalisâmes
  • vous coalisâtes
  • ils/elles coalisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coalise (tu)
  • coalisons (nous)
  • coalisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form into a coalition, unite; to join forces, coalize, form a coalition

Câu hỏi thường gặp

coaliser nghĩa là gì?

coaliser (ngoại động từ) nghĩa là liên minh.

coaliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coaliser (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.a.li.ze/.

Chia động từ coaliser ở thì hiện tại thế nào?

je coalise, tu coalises, il/elle coalise, nous coalisons, vous coalisez, ils/elles coalisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.