caillette
danh từ giống cái (f)
/ka.jɛt/ giọng máy của trình duyệt
caillette nghĩa là người ba hoa, dạ múi khế.
Nghĩa của caillette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Người đàn bà ba hoa; người ba hoa
- Động vật học Dạ múi khế (của loài nhai lại)
- Tiếng địa phương Sỏi (rải lối đi ở vườn)
Dạng từ của caillette
Đi với mạo từ: une caillette · la caillette
| Số nhiều | caillettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caillette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abomasum; curd (of milk to make cheese); frivolous gossiping woman
- Danh từ name commonly given to a spotted milking cow
Câu hỏi thường gặp
caillette nghĩa là gì?
caillette (danh từ) nghĩa là người ba hoa, dạ múi khế.
caillette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillette (giọng Pháp chuẩn): /ka.jɛt/.
caillette là giống đực hay giống cái?
caillette là danh từ giống cái (dùng với une, la).