TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caillebotter

giọng máy của trình duyệt

caillebotter nghĩa là làm cho đông cục, đông cục.

Nghĩa của caillebotter

Ngoại động từ

  1. Làm cho đông (thành) cục.

Nội động từ

  1. Đông (thành) cục.

Câu hỏi thường gặp

caillebotter nghĩa là gì?

caillebotter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đông cục, đông cục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.