caillebotte
danh từ giống cái (f)
/kaj.bɔt/ giọng máy của trình duyệt
caillebotte nghĩa là cục sữa đông.
Nghĩa của caillebotte
Danh từ · giống cái
- Cục sữa đông.
Dạng từ của caillebotte
Đi với mạo từ: une caillebotte · la caillebotte
| Số nhiều | caillebottes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caillebotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of fresh curd cheese or junket produced on the Atlantic coast of France
Câu hỏi thường gặp
caillebotte nghĩa là gì?
caillebotte (danh từ) nghĩa là cục sữa đông.
caillebotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillebotte (giọng Pháp chuẩn): /kaj.bɔt/.
caillebotte là giống đực hay giống cái?
caillebotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).