caillement
danh từ giống đực (m)
/kaj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
caillement nghĩa là sự đông cục.
Nghĩa của caillement
Danh từ · giống đực
- Sự đông (thành) cục.
Dạng từ của caillement
Đi với mạo từ: un caillement · le caillement
| Số nhiều | caillements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caillement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curdling
Câu hỏi thường gặp
caillement nghĩa là gì?
caillement (danh từ) nghĩa là sự đông cục.
caillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caillement (giọng Pháp chuẩn): /kaj.mɑ̃/.
caillement là giống đực hay giống cái?
caillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).