bridé
/bʁi.de/ giọng máy của trình duyệt
bridé nghĩa là Mặc quần áo chật cứng.
Nghĩa của bridé
Tính từ
- Mặc quần áo chật cứng.
- oison bridé(từ cũ, nghĩa cũ) người ngốc
- yeux bridésmắt xếch
Dạng từ của bridé
| Số nhiều | bridés |
| Giống cái | bridée |
| Giống cái số nhiều | bridées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bridé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ having an epicanthus (typical of but not limited to East Asians)
- Danh từ chink, slant, slope (a person of East Asian descent)
Câu hỏi thường gặp
bridé nghĩa là gì?
bridé (tính từ) nghĩa là Mặc quần áo chật cứng.
bridé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridé (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.de/.