brie
danh từ giống đực (m)
/bʁi/ giọng máy của trình duyệt
brie nghĩa là pho mát bri.
Nghĩa của brie
Danh từ · giống đực
- Pho mát bri (nguyên sản ở miền Bri nước Pháp).
Dạng từ của brie
Đi với mạo từ: un brie · le brie
| Số nhiều | bries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brie
Câu hỏi thường gặp
brie nghĩa là gì?
brie (danh từ) nghĩa là pho mát bri.
brie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brie (giọng Pháp chuẩn): /bʁi/.
brie là giống đực hay giống cái?
brie là danh từ giống đực (dùng với un, le).