asiatique
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.zja.tik/ giọng máy của trình duyệt
asiatique nghĩa là Thuộc về châu Á.
Nghĩa của asiatique
Tính từ
- Thuộc về châu Á.
Dạng từ của asiatique
| Số nhiều | Asiatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Asia; Asian; Asiatic
- Danh từ Asian (resident or native of Asia)
Câu hỏi thường gặp
asiatique nghĩa là gì?
asiatique (tính từ) nghĩa là Thuộc về châu Á.
asiatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asiatique (giọng Pháp chuẩn): /a.zja.tik/.