assiduité
danh từ giống cái (f)
/a.si.dɥi.te/ giọng máy của trình duyệt
assiduité nghĩa là sự siêng năng, sự chuyên cần.
Nghĩa của assiduité
Danh từ · giống cái
- Sự siêng năng, sự chuyên cần.
- Sự luôn luôn ở bên cạnh.
- Số nhiều Sự xun xoe (đối với phụ nữ).
Dạng từ của assiduité
Đi với mạo từ: une assiduité · l'assiduité
| Số nhiều | assiduités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assiduité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attendance; assiduity, diligence, studiousness
Câu hỏi thường gặp
assiduité nghĩa là gì?
assiduité (danh từ) nghĩa là sự siêng năng, sự chuyên cần.
assiduité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assiduité (giọng Pháp chuẩn): /a.si.dɥi.te/.
assiduité là giống đực hay giống cái?
assiduité là danh từ giống cái (dùng với une, la).