antique
antique nghĩa là cổ, cổ đại, cổ sơ, mỹ nghệ phẩm cổ.
Nghĩa của antique
Tính từ
- Cổ, cổ đại.
- Vase antiquelọ cổ
- Civilisations antiquescác nền văn minh cổ đại
- Cổ sơ.
- Simplicité antiquesự giản dị cổ sơ
- Theo kiểu cổ.
- Habit antiqueáo kiểu cổ
- À l'antiquetheo kiểu cổ, theo mốt cổ
- Vêtu à l'antiqueăn mặc theo kiểu cổ
Danh từ · giống đực
- Mỹ nghệ phẩm cổ.
- Collection d'antiquesbộ sưu tập đồ cổ
- Nghệ thuật cổ.
- Imiter l'antiquebắt chước nghệ thuật cổ
- Từ cũ, nghĩa cũ Bức chạm cổ, tượng cổ.
Dạng từ của antique
| Số nhiều | antiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antique
Trái nghĩa
Họ từ của antique
Câu ví dụ với antique
- La maison blanche est antique. Ngôi nhà trắng đó đã cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ancient; of the Antiquity
Câu hỏi thường gặp
antique nghĩa là gì?
antique (tính từ, danh từ) nghĩa là cổ, cổ đại, cổ sơ, mỹ nghệ phẩm cổ.
antique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tik/.