antiquité
antiquité nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ đại, thời kỳ xa xưa.
Nghĩa của antiquité
Danh từ · giống cái
- Tính chất cổ, tính chất cổ đại.
- Thời kỳ xa xưa.
- L'antiquité thời cổ đại.
- L'Antiquité et le Moyen Âgethời cổ đại và thời trung cổ
- Số nhiều Đồ cổ, cổ vật.
- Marchand d'antiquitésngười bán đồ cổ
- Les antiquités de Romecổ vật thành La Mã
Dạng từ của antiquité
Đi với mạo từ: une antiquité · l'antiquité
| Số nhiều | antiquités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiquité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antiquity; ancientness; old days; antique (object from old times)
Câu hỏi thường gặp
antiquité nghĩa là gì?
antiquité (danh từ) nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ đại, thời kỳ xa xưa.
antiquité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiquité (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.ki.te/.
antiquité là giống đực hay giống cái?
antiquité là danh từ giống cái (dùng với une, la).