antirabique
/ɑ̃.ti.ʁa.bik/ giọng máy của trình duyệt
antirabique nghĩa là phòng bệnh dại.
Nghĩa của antirabique
Tính từ
- Y học Phòng bệnh dại.
Dạng từ của antirabique
| Số nhiều | antirabiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anti-rabies
Câu hỏi thường gặp
antirabique nghĩa là gì?
antirabique (tính từ) nghĩa là phòng bệnh dại.
antirabique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antirabique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.ʁa.bik/.