animer
animer nghĩa là Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.
Nghĩa của animer
Ngoại động từ
- Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.
- Les nouveaux arrivants ont animé le vieux quartiernhững người mới đến đã làm cho khu phố cổ nhộn nhịp hẳn lên
- Làm cho sôi nổi lên, làm cho linh hoạt lên
- Animer la conversationlàm cho cuộc chuyện trò sôi nổi lên
- Thúc đẩy; khích lệ
- "Animant le peuple contre la noblesse" (Boss.)thúc đẩy dân chúng chống lại tầng lớp quý tộc
- Animé des meilleures intentionsđược thúc đẩy bằng những ý định tốt nhất
Chia động từ animer
Hiện tại présent
- j'anime
- tu animes
- il/elle anime
- nous animons
- vous animez
- ils/elles animent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai animé
- tu as animé
- il/elle a animé
- nous avons animé
- vous avez animé
- ils/elles ont animé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'animais
- tu animais
- il/elle animait
- nous animions
- vous animiez
- ils/elles animaient
Tương lai đơn futur simple
- j'animerai
- tu animeras
- il/elle animera
- nous animerons
- vous animerez
- ils/elles animeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'animerais
- tu animerais
- il/elle animerait
- nous animerions
- vous animeriez
- ils/elles animeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'anime
- que tu animes
- qu'il/elle anime
- que nous animions
- que vous animiez
- qu'ils/elles animent
Quá khứ đơn passé simple
- j'animai
- tu animas
- il/elle anima
- nous animâmes
- vous animâtes
- ils/elles animèrent
Mệnh lệnh impératif
- anime (tu)
- animons (nous)
- animez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animer
Trái nghĩa
Họ từ của animer
Câu ví dụ với animer
- Nos filles aiment regarder ce dessin animé. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to animate (give something life); to animate (give vigour); to animate (draw animation); to spur on
Câu hỏi thường gặp
animer nghĩa là gì?
animer (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.
animer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animer (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.me/.
Chia động từ animer ở thì hiện tại thế nào?
j'anime, tu animes, il/elle anime, nous animons, vous animez, ils/elles animent.