TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

animer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ni.me/ giọng máy của trình duyệt

animer nghĩa là Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.

Nghĩa của animer

Ngoại động từ

  1. Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.
    • Les nouveaux arrivants ont animé le vieux quartiernhững người mới đến đã làm cho khu phố cổ nhộn nhịp hẳn lên
  2. Làm cho sôi nổi lên, làm cho linh hoạt lên
    • Animer la conversationlàm cho cuộc chuyện trò sôi nổi lên
  3. Thúc đẩy; khích lệ
    • "Animant le peuple contre la noblesse" (Boss.)thúc đẩy dân chúng chống lại tầng lớp quý tộc
    • Animé des meilleures intentionsđược thúc đẩy bằng những ý định tốt nhất

Chia động từ animer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: animéHiện tại phân từ: animant

Hiện tại présent

  • j'anime
  • tu animes
  • il/elle anime
  • nous animons
  • vous animez
  • ils/elles animent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai animé
  • tu as animé
  • il/elle a animé
  • nous avons animé
  • vous avez animé
  • ils/elles ont animé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'animais
  • tu animais
  • il/elle animait
  • nous animions
  • vous animiez
  • ils/elles animaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'animerai
  • tu animeras
  • il/elle animera
  • nous animerons
  • vous animerez
  • ils/elles animeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'animerais
  • tu animerais
  • il/elle animerait
  • nous animerions
  • vous animeriez
  • ils/elles animeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'anime
  • que tu animes
  • qu'il/elle anime
  • que nous animions
  • que vous animiez
  • qu'ils/elles animent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'animai
  • tu animas
  • il/elle anima
  • nous animâmes
  • vous animâtes
  • ils/elles animèrent

Mệnh lệnh impératif

  • anime (tu)
  • animons (nous)
  • animez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animer

Trái nghĩa

Họ từ của animer

Câu ví dụ với animer

  • Nos filles aiment regarder ce dessin animé. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to animate (give something life); to animate (give vigour); to animate (draw animation); to spur on

Câu hỏi thường gặp

animer nghĩa là gì?

animer (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên.

animer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animer (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.me/.

Chia động từ animer ở thì hiện tại thế nào?

j'anime, tu animes, il/elle anime, nous animons, vous animez, ils/elles animent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.