TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ranimer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ni.me/ giọng máy của trình duyệt

ranimer nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, làm tỉnh táo ra.

Nghĩa của ranimer

Ngoại động từ

  1. Làm sống lại.
    • Ranimer le passélàm sống lại quá khứ
  2. Làm tỉnh lại; làm tỉnh táo ra.
    • ranimer un noyélàm cho người chết đuối tỉnh lại
    • L'air frais l'a ranimékhông khí mát mẻ làm cho nó tỉnh táo ra
  3. Thức tỉnh; khơi lại; khêu gợi.
    • Ranimer un mouvementthức tỉnh một phong trào
    • Ranimer le couragekhêu gợi lòng dũng cảm
    • Ce discours ramina les troupesbài diễn văn đó làm cho quân đội phấn chấn lên
  4. Khêu bùng lên (lửa).
    • Ranimer le feukhêu lửa bùng lên
  5. Y học Làm hồi sinh.

Chia động từ ranimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raniméHiện tại phân từ: ranimant

Hiện tại présent

  • je ranime
  • tu ranimes
  • il/elle ranime
  • nous ranimons
  • vous ranimez
  • ils/elles raniment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ranimé
  • tu as ranimé
  • il/elle a ranimé
  • nous avons ranimé
  • vous avez ranimé
  • ils/elles ont ranimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ranimais
  • tu ranimais
  • il/elle ranimait
  • nous ranimions
  • vous ranimiez
  • ils/elles ranimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ranimerai
  • tu ranimeras
  • il/elle ranimera
  • nous ranimerons
  • vous ranimerez
  • ils/elles ranimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ranimerais
  • tu ranimerais
  • il/elle ranimerait
  • nous ranimerions
  • vous ranimeriez
  • ils/elles ranimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ranime
  • que tu ranimes
  • qu'il/elle ranime
  • que nous ranimions
  • que vous ranimiez
  • qu'ils/elles raniment

Quá khứ đơn passé simple

  • je ranimai
  • tu ranimas
  • il/elle ranima
  • nous ranimâmes
  • vous ranimâtes
  • ils/elles ranimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ranime (tu)
  • ranimons (nous)
  • ranimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ranimer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revive; to animate; to motivate, to rally (troops)

Câu hỏi thường gặp

ranimer nghĩa là gì?

ranimer (ngoại động từ) nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, làm tỉnh táo ra.

ranimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranimer (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ni.me/.

Chia động từ ranimer ở thì hiện tại thế nào?

je ranime, tu ranimes, il/elle ranime, nous ranimons, vous ranimez, ils/elles raniment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.