animateur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ni.ma.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
animateur nghĩa là làm hoạt động lên, người thúc đẩy, người giới thiệu, người bày tiết mục.
Nghĩa của animateur
Tính từ
- Làm cho có sinh khí, làm hoạt động lên.
Danh từ · cả hai giống
- Người thúc đẩy.
- Người giới thiệu, người bày tiết mục (ở sân khấu, ở đài phát thanh...).
- Điện ảnh Họa sĩ vẽ động.
Dạng từ của animateur
| Số nhiều | animateurs |
| Giống cái | animatrice /a.ni.mat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | animatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presenter; leader; group leader (person responsible for looking after or entertaining children)
Câu hỏi thường gặp
animateur nghĩa là gì?
animateur (tính từ, danh từ) nghĩa là làm hoạt động lên, người thúc đẩy, người giới thiệu, người bày tiết mục.
animateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animateur (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.ma.tœʁ/.