animalité
danh từ giống cái (f)
/a.ni.ma.li.te/ giọng máy của trình duyệt
animalité nghĩa là tính chất động vật.
Nghĩa của animalité
Danh từ · giống cái
- Tính chất động vật.
- Giới động vật.
- Thú tính.
Dạng từ của animalité
Đi với mạo từ: une animalité · l'animalité
| Số nhiều | animalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animality
Câu hỏi thường gặp
animalité nghĩa là gì?
animalité (danh từ) nghĩa là tính chất động vật.
animalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animalité (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.ma.li.te/.
animalité là giống đực hay giống cái?
animalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).