animisme
danh từ giống đực (m)
/a.ni.mism/ giọng máy của trình duyệt
animisme nghĩa là thuyết vật linh.
Nghĩa của animisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết vật linh.
Dạng từ của animisme
Đi với mạo từ: un animisme · l'animisme
| Số nhiều | animismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animism
Câu hỏi thường gặp
animisme nghĩa là gì?
animisme (danh từ) nghĩa là thuyết vật linh.
animisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animisme (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.mism/.
animisme là giống đực hay giống cái?
animisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).