ajouter
ajouter nghĩa là thêm, cộng thêm, ajouter foi à, tin vào.
Nghĩa của ajouter
Ngoại động từ
- Thêm, cộng thêm.
- Il a ajouté un chapitre au texte originalông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
- Sans rien ajouter ni retrancherkhông thêm không bớt gì cả
- Permettez-moi d'ajouter un mottôi xin nói thêm một lời
- Ajouter foi à; tin vào.
- "Elle n'ajoutait aucune foi à ces abominations" (Mauriac)cô ta chẳng hề tin vào những hành vi đáng tởm này
Nội động từ
- Tăng.
- La modestie ajoute au méritetính khiêm tốn tăng thêm công trạng
Động từ
- Thêm vào.
- Diverses primes s'ajoutent au salaire de basethêm vào lương cơ bản là nhiều khoản tiền thưởng
Chia động từ ajouter
Hiện tại présent
- j'ajoute
- tu ajoutes
- il/elle ajoute
- nous ajoutons
- vous ajoutez
- ils/elles ajoutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ajouté
- tu as ajouté
- il/elle a ajouté
- nous avons ajouté
- vous avez ajouté
- ils/elles ont ajouté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'ajoutais
- tu ajoutais
- il/elle ajoutait
- nous ajoutions
- vous ajoutiez
- ils/elles ajoutaient
Tương lai đơn futur simple
- j'ajouterai
- tu ajouteras
- il/elle ajoutera
- nous ajouterons
- vous ajouterez
- ils/elles ajouteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'ajouterais
- tu ajouterais
- il/elle ajouterait
- nous ajouterions
- vous ajouteriez
- ils/elles ajouteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'ajoute
- que tu ajoutes
- qu'il/elle ajoute
- que nous ajoutions
- que vous ajoutiez
- qu'ils/elles ajoutent
Quá khứ đơn passé simple
- j'ajoutai
- tu ajoutas
- il/elle ajouta
- nous ajoutâmes
- vous ajoutâtes
- ils/elles ajoutèrent
Mệnh lệnh impératif
- ajoute (tu)
- ajoutons (nous)
- ajoutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ajouter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ajouter
- N'ajoutez pas d'annotations. Đừng thêm ghi chú.Tatoeba #611405
- Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
- N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.Tatoeba #611402
- Je n'ai rien à ajouter. Tôi không còn gì để nói nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487838
- Je n'ai pas besoin d'ajouter ces livres à ma bibliothèque. Tôi không cần thêm những quyển sách này vào thư viện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5644003
- Peux-tu ajouter un point à la fin de ta phrase, s'il te plait ? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7817766
- J'ajoutais de l'eau. Tôi đã thêm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492640
- Ajoutez plus d'eau. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492646
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to add, append
Câu hỏi thường gặp
ajouter nghĩa là gì?
ajouter (ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là thêm, cộng thêm, ajouter foi à, tin vào.
ajouter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ajouter (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒu.te/.
Chia động từ ajouter ở thì hiện tại thế nào?
j'ajoute, tu ajoutes, il/elle ajoute, nous ajoutons, vous ajoutez, ils/elles ajoutent.