TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ajouter

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ʒu.te/ giọng máy của trình duyệt

ajouter nghĩa là thêm, cộng thêm, ajouter foi à, tin vào.

Nghĩa của ajouter

Ngoại động từ

  1. Thêm, cộng thêm.
    • Il a ajouté un chapitre au texte originalông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
    • Sans rien ajouter ni retrancherkhông thêm không bớt gì cả
    • Permettez-moi d'ajouter un mottôi xin nói thêm một lời
  2. Ajouter foi à; tin vào.
    • "Elle n'ajoutait aucune foi à ces abominations" (Mauriac)cô ta chẳng hề tin vào những hành vi đáng tởm này

Nội động từ

  1. Tăng.
    • La modestie ajoute au méritetính khiêm tốn tăng thêm công trạng

Động từ

  1. Thêm vào.
    • Diverses primes s'ajoutent au salaire de basethêm vào lương cơ bản là nhiều khoản tiền thưởng

Chia động từ ajouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ajoutéHiện tại phân từ: ajoutant

Hiện tại présent

  • j'ajoute
  • tu ajoutes
  • il/elle ajoute
  • nous ajoutons
  • vous ajoutez
  • ils/elles ajoutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ajouté
  • tu as ajouté
  • il/elle a ajouté
  • nous avons ajouté
  • vous avez ajouté
  • ils/elles ont ajouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ajoutais
  • tu ajoutais
  • il/elle ajoutait
  • nous ajoutions
  • vous ajoutiez
  • ils/elles ajoutaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ajouterai
  • tu ajouteras
  • il/elle ajoutera
  • nous ajouterons
  • vous ajouterez
  • ils/elles ajouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ajouterais
  • tu ajouterais
  • il/elle ajouterait
  • nous ajouterions
  • vous ajouteriez
  • ils/elles ajouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ajoute
  • que tu ajoutes
  • qu'il/elle ajoute
  • que nous ajoutions
  • que vous ajoutiez
  • qu'ils/elles ajoutent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ajoutai
  • tu ajoutas
  • il/elle ajouta
  • nous ajoutâmes
  • vous ajoutâtes
  • ils/elles ajoutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ajoute (tu)
  • ajoutons (nous)
  • ajoutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ajouter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ajouter

  • N'ajoutez pas d'annotations. Đừng thêm ghi chú.Tatoeba #611405
  • Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
  • N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.Tatoeba #611402
  • Je n'ai rien à ajouter. Tôi không còn gì để nói nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487838
  • Je n'ai pas besoin d'ajouter ces livres à ma bibliothèque. Tôi không cần thêm những quyển sách này vào thư viện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5644003
  • Peux-tu ajouter un point à la fin de ta phrase, s'il te plait ? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7817766
  • J'ajoutais de l'eau. Tôi đã thêm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492640
  • Ajoutez plus d'eau. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492646

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add, append

Câu hỏi thường gặp

ajouter nghĩa là gì?

ajouter (ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là thêm, cộng thêm, ajouter foi à, tin vào.

ajouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ajouter (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒu.te/.

Chia động từ ajouter ở thì hiện tại thế nào?

j'ajoute, tu ajoutes, il/elle ajoute, nous ajoutons, vous ajoutez, ils/elles ajoutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.