ajout
danh từ giống đực (m)
/a.ʒu/ giọng máy của trình duyệt
ajout nghĩa là phần thêm.
Nghĩa của ajout
Danh từ · giống đực
- Phần thêm (vào bản thảo đầu tiên, vào kế hoạch đầu tiên).
- Edifice gâté par des ajoutstòa nhà bị xấu vì những phần thêm vào
Dạng từ của ajout
Đi với mạo từ: un ajout · l'ajout
| Số nhiều | ajouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ajout
Trái nghĩa
Họ từ của ajout
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ addition (something added); addition (the act of adding)
Câu hỏi thường gặp
ajout nghĩa là gì?
ajout (danh từ) nghĩa là phần thêm.
ajout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ajout (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒu/.
ajout là giống đực hay giống cái?
ajout là danh từ giống đực (dùng với un, le).