ajouré
/a.ʒu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
ajouré nghĩa là có chỗ trổ.
Nghĩa của ajouré
Tính từ
- Kiến trúc Có chỗ trổ.
- Có chỗ thêu lọng.
Dạng từ của ajouré
| Số nhiều | ajourés |
| Giống cái | ajourée |
| Giống cái số nhiều | ajourées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ajouré
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ openwork; perforated, fretted
Câu hỏi thường gặp
ajouré nghĩa là gì?
ajouré (tính từ) nghĩa là có chỗ trổ.
ajouré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ajouré (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒu.ʁe/.