ajouté
danh từ giống đực (m)
/a.ʒu.te/ giọng máy của trình duyệt
ajouté nghĩa là đoạn viết thêm.
Nghĩa của ajouté
Danh từ · giống đực
- Đoạn viết thêm.
- Manuscrit surchargé d'ajoutésbản thảo có quá nhiều đoạn viết thêm
Dạng từ của ajouté
Đi với mạo từ: un ajouté · l'ajouté
| Số nhiều | ajoutés |
Câu hỏi thường gặp
ajouté nghĩa là gì?
ajouté (danh từ) nghĩa là đoạn viết thêm.
ajouté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ajouté (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒu.te/.
ajouté là giống đực hay giống cái?
ajouté là danh từ giống đực (dùng với un, le).