TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agitation

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ʒi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

agitation nghĩa là sự khuấy, sự lay động, sự nhộn nhịp, sự náo động.

Nghĩa của agitation

Danh từ · giống cái

  1. Sự khuấy, sự lay động.
    • Agitation de l'eausự lay động của nước
  2. Sự nhộn nhịp, sự náo động.
    • L'agitation des grandes ruessự nhộn nhịp ở các đường phố lớn
  3. Sự bồn chồn.
    • Son agitation augmentait avec l'attentenỗi bồn chồn của anh ta tăng theo thời gian chờ đợi
  4. Chính trị Sự khuấy động quần chúng.
    • L'agitation et la propagande politiquessự khuấy động và tuyên truyền chính trị
  5. Sự phiến động, sự sôi sục.
    • L'agitation populairesự phiến động của dân chúng

Dạng từ của agitation

Đi với mạo từ: une agitation · l'agitation

Số nhiềuagitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitation

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ choppiness (of water), turbulence (in air), swaying (of branch etc.); restlessness; bustle (of street, room etc.); activity; agitation

Câu hỏi thường gặp

agitation nghĩa là gì?

agitation (danh từ) nghĩa là sự khuấy, sự lay động, sự nhộn nhịp, sự náo động.

agitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agitation (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒi.ta.sjɔ̃/.

agitation là giống đực hay giống cái?

agitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.