TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adopter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.dɔp.te/ giọng máy của trình duyệt

adopter nghĩa là nhận làm con nuôi, chấp nhận theo.

Nghĩa của adopter

Ngoại động từ

  1. Nhận làm con nuôi.
    • C'est un enfant qu'ils ont adoptéđó chính là đứa trẻ mà họ đã nhận làm con nuôi
    • Un orphelin adoptétrẻ mồ côi được nhận làm con nuôi
  2. Chấp nhận theo.
    • Adopter une opinionchấp nhận theo một ý kiến
    • Adopter le langage et les coutumes de la Turquiechấp nhận theo ngôn ngữ và tục lệ của Thổ Nhĩ Kỳ
  3. Thông qua.
    • Adopter un projet de loithông qua một dự luật

Chia động từ adopter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adoptéHiện tại phân từ: adoptant

Hiện tại présent

  • j'adopte
  • tu adoptes
  • il/elle adopte
  • nous adoptons
  • vous adoptez
  • ils/elles adoptent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adopté
  • tu as adopté
  • il/elle a adopté
  • nous avons adopté
  • vous avez adopté
  • ils/elles ont adopté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adoptais
  • tu adoptais
  • il/elle adoptait
  • nous adoptions
  • vous adoptiez
  • ils/elles adoptaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adopterai
  • tu adopteras
  • il/elle adoptera
  • nous adopterons
  • vous adopterez
  • ils/elles adopteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adopterais
  • tu adopterais
  • il/elle adopterait
  • nous adopterions
  • vous adopteriez
  • ils/elles adopteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adopte
  • que tu adoptes
  • qu'il/elle adopte
  • que nous adoptions
  • que vous adoptiez
  • qu'ils/elles adoptent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adoptai
  • tu adoptas
  • il/elle adopta
  • nous adoptâmes
  • vous adoptâtes
  • ils/elles adoptèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adopte (tu)
  • adoptons (nous)
  • adoptez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adopter

Trái nghĩa

Họ từ của adopter

Câu ví dụ với adopter

  • Je ne savais pas que j'avais été adopté jusqu’à ce que j'ai treize ans. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.Tatoeba #8376208
  • Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
  • Il a adopté son idée. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133182
  • Tom a été adopté. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2911250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adopt (claim legal ownership of a child); to adopt (claim ownership of a child); to adopt (claim a mannerism or style of someone else's); to vote

Câu hỏi thường gặp

adopter nghĩa là gì?

adopter (ngoại động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi, chấp nhận theo.

adopter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adopter (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔp.te/.

Chia động từ adopter ở thì hiện tại thế nào?

j'adopte, tu adoptes, il/elle adopte, nous adoptons, vous adoptez, ils/elles adoptent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.