adopter
adopter nghĩa là nhận làm con nuôi, chấp nhận theo.
Nghĩa của adopter
Ngoại động từ
- Nhận làm con nuôi.
- C'est un enfant qu'ils ont adoptéđó chính là đứa trẻ mà họ đã nhận làm con nuôi
- Un orphelin adoptétrẻ mồ côi được nhận làm con nuôi
- Chấp nhận theo.
- Adopter une opinionchấp nhận theo một ý kiến
- Adopter le langage et les coutumes de la Turquiechấp nhận theo ngôn ngữ và tục lệ của Thổ Nhĩ Kỳ
- Thông qua.
- Adopter un projet de loithông qua một dự luật
Chia động từ adopter
Hiện tại présent
- j'adopte
- tu adoptes
- il/elle adopte
- nous adoptons
- vous adoptez
- ils/elles adoptent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai adopté
- tu as adopté
- il/elle a adopté
- nous avons adopté
- vous avez adopté
- ils/elles ont adopté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'adoptais
- tu adoptais
- il/elle adoptait
- nous adoptions
- vous adoptiez
- ils/elles adoptaient
Tương lai đơn futur simple
- j'adopterai
- tu adopteras
- il/elle adoptera
- nous adopterons
- vous adopterez
- ils/elles adopteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'adopterais
- tu adopterais
- il/elle adopterait
- nous adopterions
- vous adopteriez
- ils/elles adopteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'adopte
- que tu adoptes
- qu'il/elle adopte
- que nous adoptions
- que vous adoptiez
- qu'ils/elles adoptent
Quá khứ đơn passé simple
- j'adoptai
- tu adoptas
- il/elle adopta
- nous adoptâmes
- vous adoptâtes
- ils/elles adoptèrent
Mệnh lệnh impératif
- adopte (tu)
- adoptons (nous)
- adoptez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adopter
Trái nghĩa
Họ từ của adopter
Câu ví dụ với adopter
- Je ne savais pas que j'avais été adopté jusqu’à ce que j'ai treize ans. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.Tatoeba #8376208
- Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
- Il a adopté son idée. Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133182
- Tom a été adopté. Tom đã được nhận nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2911250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to adopt (claim legal ownership of a child); to adopt (claim ownership of a child); to adopt (claim a mannerism or style of someone else's); to vote
Câu hỏi thường gặp
adopter nghĩa là gì?
adopter (ngoại động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi, chấp nhận theo.
adopter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adopter (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔp.te/.
Chia động từ adopter ở thì hiện tại thế nào?
j'adopte, tu adoptes, il/elle adopte, nous adoptons, vous adoptez, ils/elles adoptent.