adoptant
danh từ cả hai giống
/a.dɔp.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
adoptant nghĩa là người đứng nuôi.
Nghĩa của adoptant
Danh từ · cả hai giống
- Người nhận nuôi con nuôi, người đứng nuôi.
Dạng từ của adoptant
| Số nhiều | adoptants |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adoptive parent, adoptive person
Câu hỏi thường gặp
adoptant nghĩa là gì?
adoptant (danh từ) nghĩa là người đứng nuôi.
adoptant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoptant (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔp.tɑ̃/.
adoptant là giống đực hay giống cái?
adoptant là danh từ cả hai giống.