adoptif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.dɔp.tif/ giọng máy của trình duyệt
adoptif nghĩa là nuôi, đã nhận.
Nghĩa của adoptif
Tính từ
- Nuôi.
- Père adoptifcha nuôi, nghĩa phụ
- Enfant adoptifcon nuôi, nghĩa tử
- Légitimation adoptivesự chính thức hóa nghĩa dưỡng
- Đã nhận.
- Patrie adoptivenước đã nhận là tổ quốc
Dạng từ của adoptif
| Số nhiều | adoptifs |
| Giống cái | adoptive /a.dɔp.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | adoptives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adoption; adoptive
Câu hỏi thường gặp
adoptif nghĩa là gì?
adoptif (tính từ) nghĩa là nuôi, đã nhận.
adoptif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoptif (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔp.tif/.