abrutissement
abrutissement nghĩa là trạng thái u mê, trạng thái mụ người.
Nghĩa của abrutissement
Danh từ · giống đực
- Trạng thái u mê, trạng thái mụ người.
- Tomber dans l'abrutissementđâm ra u mê
- L'abrutissement d'un peuple soumis à la dictaturesự mụ người của một dân tộc dưới ách độc tài
Dạng từ của abrutissement
Đi với mạo từ: un abrutissement · l'abrutissement
| Số nhiều | abrutissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrutissement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the process or action of rendering stupid and idiotic
Câu hỏi thường gặp
abrutissement nghĩa là gì?
abrutissement (danh từ) nghĩa là trạng thái u mê, trạng thái mụ người.
abrutissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abrutissement (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁy.tis.mɑ̃/.
abrutissement là giống đực hay giống cái?
abrutissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).