TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évoluer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.vɔ.lɥe/ giọng máy của trình duyệt

évoluer nghĩa là tiến triển, tiến hóa, vận động, thao diễn.

Nghĩa của évoluer

Nội động từ

  1. Tiến triển, tiến hóa.
    • Maladie qui évoluebệnh tiến triển
  2. Vận động, thao diễn.
    • Escadre qui évoluehạm đội đang thao diễn

Chia động từ évoluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évoluéHiện tại phân từ: évoluant

Hiện tại présent

  • j'évolue
  • tu évolues
  • il/elle évolue
  • nous évoluons
  • vous évoluez
  • ils/elles évoluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évolué
  • tu as évolué
  • il/elle a évolué
  • nous avons évolué
  • vous avez évolué
  • ils/elles ont évolué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évoluais
  • tu évoluais
  • il/elle évoluait
  • nous évoluions
  • vous évoluiez
  • ils/elles évoluaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'évoluerai
  • tu évolueras
  • il/elle évoluera
  • nous évoluerons
  • vous évoluerez
  • ils/elles évolueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'évoluerais
  • tu évoluerais
  • il/elle évoluerait
  • nous évoluerions
  • vous évolueriez
  • ils/elles évolueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évolue
  • que tu évolues
  • qu'il/elle évolue
  • que nous évoluions
  • que vous évoluiez
  • qu'ils/elles évoluent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évoluai
  • tu évoluas
  • il/elle évolua
  • nous évoluâmes
  • vous évoluâtes
  • ils/elles évoluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évolue (tu)
  • évoluons (nous)
  • évoluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évoluer

Trái nghĩa

Họ từ của évoluer

Câu ví dụ với évoluer

  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to evolve; to change, to develop; to play; to move (in a given area), to move about

Câu hỏi thường gặp

évoluer nghĩa là gì?

évoluer (nội động từ) nghĩa là tiến triển, tiến hóa, vận động, thao diễn.

évoluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évoluer (giọng Pháp chuẩn): /e.vɔ.lɥe/.

Chia động từ évoluer ở thì hiện tại thế nào?

j'évolue, tu évolues, il/elle évolue, nous évoluons, vous évoluez, ils/elles évoluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.