TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évolué

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.vɔ.lɥe/ giọng máy của trình duyệt

évolué nghĩa là tiên tiến.

Nghĩa của évolué

Tính từ

  1. Tiên tiến.
    • Peuple évoluédân tộc tiên tiến

Dạng từ của évolué

Số nhiềuévolués
Giống cáiévoluée
Giống cái số nhiềuévoluées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évolué

Trái nghĩa

Câu ví dụ với évolué

  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
  • Sa méthode est bien plus évoluée que la nôtre. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ past participle of évoluer; advanced, sophisticated, developed
  • Tính từ advanced (of technique etc.); intelligent (of person), broad-minded
  • Danh từ évolué

Câu hỏi thường gặp

évolué nghĩa là gì?

évolué (tính từ) nghĩa là tiên tiến.

évolué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évolué (giọng Pháp chuẩn): /e.vɔ.lɥe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.