évolué
évolué nghĩa là tiên tiến.
Nghĩa của évolué
Tính từ
- Tiên tiến.
- Peuple évoluédân tộc tiên tiến
Dạng từ của évolué
| Số nhiều | évolués |
| Giống cái | évoluée |
| Giống cái số nhiều | évoluées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évolué
Trái nghĩa
Câu ví dụ với évolué
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
- Sa méthode est bien plus évoluée que la nôtre. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ past participle of évoluer; advanced, sophisticated, developed
- Tính từ advanced (of technique etc.); intelligent (of person), broad-minded
- Danh từ évolué
Câu hỏi thường gặp
évolué nghĩa là gì?
évolué (tính từ) nghĩa là tiên tiến.
évolué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évolué (giọng Pháp chuẩn): /e.vɔ.lɥe/.