TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évider

/e.vi.de/ giọng máy của trình duyệt

évider nghĩa là khoét.

Nghĩa của évider

Ngoại động từ

  1. Khoét.
    • évider une pierrekhoét hòn đá
    • évider le collet d'une robekhoét cổ áo

Chia động từ évider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évidéHiện tại phân từ: évidant

Hiện tại présent

  • j'évide
  • tu évides
  • il/elle évide
  • nous évidons
  • vous évidez
  • ils/elles évident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évidé
  • tu as évidé
  • il/elle a évidé
  • nous avons évidé
  • vous avez évidé
  • ils/elles ont évidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évidais
  • tu évidais
  • il/elle évidait
  • nous évidions
  • vous évidiez
  • ils/elles évidaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éviderai
  • tu évideras
  • il/elle évidera
  • nous éviderons
  • vous éviderez
  • ils/elles évideront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éviderais
  • tu éviderais
  • il/elle éviderait
  • nous éviderions
  • vous évideriez
  • ils/elles évideraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évide
  • que tu évides
  • qu'il/elle évide
  • que nous évidions
  • que vous évidiez
  • qu'ils/elles évident

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évidai
  • tu évidas
  • il/elle évida
  • nous évidâmes
  • vous évidâtes
  • ils/elles évidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évide (tu)
  • évidons (nous)
  • évidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évider

Trái nghĩa

Câu ví dụ với évider

  • Je ne sais pas comment le démontrer vu que c'est trop évident ! Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #3234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hollow out, to scoop out

Câu hỏi thường gặp

évider nghĩa là gì?

évider (ngoại động từ) nghĩa là khoét.

évider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évider (giọng Pháp chuẩn): /e.vi.de/.

Chia động từ évider ở thì hiện tại thế nào?

j'évide, tu évides, il/elle évide, nous évidons, vous évidez, ils/elles évident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.