équitable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ki.tabl/ giọng máy của trình duyệt
équitable nghĩa là công minh, chính trực.
Nghĩa của équitable
Tính từ
- Công minh, chính trực.
- Juge équitablethẩm phán công minh
- Partage équitablesự phân chia công minh
Dạng từ của équitable
| Số nhiều | équitables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với équitable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ just, equitable, fair
Câu hỏi thường gặp
équitable nghĩa là gì?
équitable (tính từ) nghĩa là công minh, chính trực.
équitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équitable (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.tabl/.