émotif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.mɔ.tif/ giọng máy của trình duyệt
émotif nghĩa là do cảm xúc, dễ xúc cảm, người dễ xúc cảm.
Nghĩa của émotif
Tính từ
- Do cảm xúc.
- Dễ xúc cảm.
- Caractère émotiftính dễ xúc cảm
Danh từ · cả hai giống
- Người dễ xúc cảm.
Dạng từ của émotif
| Số nhiều | émotifs |
| Giống cái | émotive /e.mɔ.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | émotives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émotif
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emotive
Câu hỏi thường gặp
émotif nghĩa là gì?
émotif (tính từ, danh từ) nghĩa là do cảm xúc, dễ xúc cảm, người dễ xúc cảm.
émotif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émotif (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.tif/.