émondeur
danh từ cả hai giống
/e.mɔ̃.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
émondeur nghĩa là người tỉa cành.
Nghĩa của émondeur
Danh từ · cả hai giống
- Người tỉa cành.
Dạng từ của émondeur
| Số nhiều | émondeurs |
| Giống cái | émondeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pruner
Câu hỏi thường gặp
émondeur nghĩa là gì?
émondeur (danh từ) nghĩa là người tỉa cành.
émondeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émondeur (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ̃.dœʁ/.
émondeur là giống đực hay giống cái?
émondeur là danh từ cả hai giống.