violon
violon nghĩa là viôlông, người chơi viôlông.
Nghĩa của violon
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Viôlông.
- Người chơi viôlông.
- Être violon dans un orchestrechơi viôlông trong một dàn nhạc
- Trạm giam (ngay gần bốt gác).
- Enfermer un voleur au violon en attendant de l'interroger demaingiam tên kẻ trộm vào trạm giam chờ đến mai hỏi cung
- Cái khoan đá.
- Bàn tiện cánh cung.
Dạng từ của violon
Đi với mạo từ: un violon · le violon
| Số nhiều | violons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violon
Đồng nghĩa
Họ từ của violon
Cụm từ, thành ngữ với violon
- accordez vos violons! — hãy nhất trí đi đã!
- aller plus vite que les violons — nhanh quá mức
- payer les violons — xem payer
- sec comme un violon — gầy như que củi
- violon d'ingres — hoạt động nghệ thuật tay trái
Câu ví dụ với violon
- Elle joue très bien du violon. Chị ấy chơi viôlông rất hay.Tatoeba #134024
- Avez-vous entendu mon fils jouer du violon ? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331836
- Le son du violon est très beau. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527927
- La sonorité du violon est très belle. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527928
- As-tu entendu mon fils jouer du violon ? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violin; violinist; jail
Câu hỏi thường gặp
violon nghĩa là gì?
violon (danh từ) nghĩa là viôlông, người chơi viôlông.
violon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violon (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.lɔ̃/.
violon là giống đực hay giống cái?
violon là danh từ giống đực (dùng với un, le).