violoncelle
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vjɔ.lɔ̃.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
violoncelle nghĩa là viôlôngxen, xelô.
Nghĩa của violoncelle
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Viôlôngxen, xelô (nhạc khí).
Dạng từ của violoncelle
Đi với mạo từ: un violoncelle · le violoncelle
| Số nhiều | violoncelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violoncello, cello
Câu hỏi thường gặp
violoncelle nghĩa là gì?
violoncelle (danh từ) nghĩa là viôlôngxen, xelô.
violoncelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violoncelle (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.lɔ̃.sɛl/.
violoncelle là giống đực hay giống cái?
violoncelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).