violoniste
danh từ cả hai giống
/vjɔ.lɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
violoniste nghĩa là người chơi viôlông, nhạc sĩ viôlông.
Nghĩa của violoniste
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi viôlông, nhạc sĩ viôlông.
Dạng từ của violoniste
| Số nhiều | violonistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violinist
Câu hỏi thường gặp
violoniste nghĩa là gì?
violoniste (danh từ) nghĩa là người chơi viôlông, nhạc sĩ viôlông.
violoniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violoniste (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.lɔ.nist/.
violoniste là giống đực hay giống cái?
violoniste là danh từ cả hai giống.