Trầm tích tiếng Pháp là gì?
"trầm tích" trong tiếng Pháp là sédiment (danh từ).
sédiment Danh từ · giống đực
/se.di.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (vật) trầm tích.
- Sédiments marins trầm tích biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trầm tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trầm tích tiếng Pháp là gì?
"trầm tích" trong tiếng Pháp là sédiment (danh từ).