Trưởng tiếng Pháp là gì?
"trưởng" trong tiếng Pháp là chef (danh từ), major (tính từ), aîné (tính từ).
chef Danh từ · giống đực
/ʃɛf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ lĩnh, người chỉ huy, người đứng đầu, trưởng, chủ.
- Chef militaire thủ lĩnh quân sự
- Chef de gare trưởng ga
major Tính từ
/ma.ʒɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng.
- Infirmière major y tá trưởng
aîné Tính từ
/ɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả, trưởng.
- Branche aînée ngành trưởng
- C'est mon fils aîné/ma sœur aînée đó là con trai trưởng của tôi/chị cả của tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng tiếng Pháp là gì?
"trưởng" trong tiếng Pháp là chef (danh từ), major (tính từ), aîné (tính từ).