Trơn tiếng Pháp là gì?
"trơn" trong tiếng Pháp là lisse (tính từ), glissant (tính từ).
lisse Tính từ
/lis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẵn, trơn.
- Peau lisse da nhẵn
- Muscles lisses (giải phẫu) cơ trơn
glissant Tính từ
/ɡli.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trơn, dễ trượt, dễ tuột.
- Sentier glissant đường trơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trơn tiếng Pháp là gì?
"trơn" trong tiếng Pháp là lisse (tính từ), glissant (tính từ).