Trơ trẽn tiếng Pháp là gì?
"trơ trẽn" trong tiếng Pháp là effronté (tính từ), éhonté (tính từ).
effronté Tính từ
/e.fʁɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trơ trẽn, trâng tráo.
- Paroles effrontées lời nói trâng tráo
éhonté Tính từ
/e.ɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trơ trẽn, vô liêm sĩ.
- Mensonge éhonté điều nói dối trơ trẽn
- Imposteur éhonté tên bịp vô liêm sĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trơ trẽn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trơ trẽn tiếng Pháp là gì?
"trơ trẽn" trong tiếng Pháp là effronté (tính từ), éhonté (tính từ).