impudique
/ɛ̃.py.dik/ giọng máy của trình duyệt
impudique nghĩa là trơ trẽn.
Nghĩa của impudique
Tính từ
- Trơ trẽn.
Dạng từ của impudique
| Số nhiều | impudiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immodest
Câu hỏi thường gặp
impudique nghĩa là gì?
impudique (tính từ) nghĩa là trơ trẽn.
impudique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impudique (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.py.dik/.