Tiền bồi thường tiếng Pháp là gì?
"tiền bồi thường" trong tiếng Pháp là indemnité (danh từ).
indemnité Danh từ · giống cái
/ɛ̃.dɛm.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền bồi thường.
- Indemnité de guerre tiền bồi thường chiến tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền bồi thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền bồi thường tiếng Pháp là gì?
"tiền bồi thường" trong tiếng Pháp là indemnité (danh từ).