Tiêu biểu tiếng Pháp là gì?
"tiêu biểu" trong tiếng Pháp là typique (tính từ), représentant (danh từ), délégué (danh từ).
typique Tính từ
/ti.pik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu biểu, điển hình.
- Traits typiques những nét tiêu biểu
- Personnage typique nhân vật điển hình
représentant Danh từ · giống đực
/ʁə.pʁe.zɑ̃.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại biểu.
- Représentant du peuple đại biểu quốc dân, dân biểu
délégué Danh từ · cả hai giống
/de.le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại biểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu biểu tiếng Pháp là gì?
"tiêu biểu" trong tiếng Pháp là typique (tính từ), représentant (danh từ), délégué (danh từ).